Ứng dụng
SikaShield® W159 ED 1,5 mm được thiết kế cho việc thi công chống thấm ở các vị trí không lộ thiên như:
- Tầng hầm và các cấu kiện ngầm
- Sàn tường hầm, tường chắn
- Các móng đơn và móng băng
- Các sàn nắp tầng hầm
- Các mái có lớp phủ bảo vệ
Sản phẩm được sử dụng ở các vị trí như là:
- Màng chống thấm dưới lớp bảo vệ nặng
- Lớp nền cho hệ thống nhiều lớp
Lưu ý:
- Sản phẩm không phù hợp cho ứng dụng chống thấm lộ thiên tiếp xúc liên tục với tia UV
Đặc Điểm
- Không cần sử dụng đèn khò khi thi công
- Bám dính toàn bộ và lâu dài
- Kín nước, ngăn thấm lan
- Có thể thi công trên bề mặt bê tông ẩm
- Dễ thi công, nhanh chóng và an toàn
- Chuẩn bị bề mặt tối thiểu
- Khả năng kháng tác động cơ học cao
Quy cách đóng gói
| Chiều rộng cuộn | 1.0 m |
| Chiều dài cuộn | 20.0 m |
Màu sắc
| Mặt trên | Lớp bảo vệ màu bạc tháo được |
| Mặt dưới | Lớp bảo vệ màu bạc tháo được |
Gốc hoá học
| Thành phần | Bitum polyme cải tiến |
| Lớp gia cường | PE (Polyethylene đan chéo) |
Hạn sử dụng
12 tháng kể từ ngày sản xuất
Điều kiện lưu trữ
Bảo quản nơi khô ráo, +5°C đến +35°C, đặt cuộn nằm ngang, không xếp chồng.
Chiều dày có ích
| Chiều dày có ích | 1.5 mm ± 0.15 mm |
Khả năng kháng đâm thủng tĩnh lực
| 240 N (±10%) | (ASTM E154) |
Cường độ kéo
| 3 N/mm2 (±10%) | (ASTM D412) |
Độ giãn dài
| 300% (±10%) | (ASTM D412) |
Cường độ xé
| 30 N/mm (±10%) | (ASTM D624) |
Khả năng kháng tách mối nối
| 400 N/m (±10%) tại 23°C | (ASTM D1876) |
Khả năng chịu uốn nhiệt độ thấp
Không ảnh hưởng ở -25°C
Khả năng kháng khuếch tán hơi nước
| 0.008 g/m²/24h/mm-Hg (±10%) | (ASTM E96) |
Khả năng kháng dịch chuyển nước mặt bên
| 70 m (±7 m) | (ASTM D5385 / D5385M) |
Nhiệt độ môi trường
| Tối thiểu | +5°C |
| Tối đa | +50°C |
Độ ẩm không khí tương đối
| Tối đa | 80% |
Nhiệt độ bề mặt
| Tối thiểu | +5°C |
| Tối đa | +50°C |
Thi công
Thi công trực tiếp lên lớp vữa kết dính SikaShield® W2 còn ướt, sau đó ép chặt và lăn thoát khí.



