Ứng dụng
- Chống thấm và bảo vệ đàn hồi các cấu kiện giữ nước hoặc tiếp xúc với nước như các bể, ống bê tông, cầu,…
- Lớp phủ bảo vệ chống lại quá trình carbonat hóa các bề mặt bê tông.
- Chống thấm cho nhà tắm, khu vực ẩm ướt, sân phơi, ban công và bể bơi trước khi ốp lát gạch ceramic.
- Chống thấm cho các khu vực phía trong tường vây hoặc sàn bê tông nơi có áp lực nước thấp.
- Bảo vệ các cấu kiện bê tông kháng lại tác động của muối khử tan băng.
Đặc Điểm
- Phù hợp với tiêu chuẩn BS EN 14891.
- Được bổ sung SỢI GIA CƯỜNG giúp kháng vết nứt tốt.
- Ứng dụng đa năng cho nhà vệ sinh, ban công, bể nước, bể bơi, v.v.
- Phù hợp cho bể nước uống.
Quy cách đóng gói
36 kg/bộ (Thành phần A: 10 kg/can, Thành phần B: 26 kg/bao)
Màu sắc
Thành phần A: Chất lỏng, màu trắng sữa
Thành phần B: Dạng bột, màu xám
Hạn sử dụng
6 tháng kể từ ngày sản xuất nếu lưu trữ trong bao bì còn nguyên chưa mở.
Điều kiện lưu trữ
Lưu trữ nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ +5 °C đến +35 °C. Tránh ánh nắng và ẩm ướt.
Khả năng phủ vết nứt
| ≥ 0.75 mm | (BS EN 14891) |
Cường độ bám dính
| ≥ 1.0 N/mm2 | (BS EN 14891) |
Sự thấm bởi áp lực
| Đạt (1.5 bar / 7 ngày) | (BS EN 14891) |
Nhiệt độ môi trường
> 5 °C
Tỷ lệ trộn
Thành phần A : B = 5 : 13 (Theo khối lượng)
Thời gian thi công
~ 30 phút ở 30 °C
Định mức
Lượng dùng khuyến nghị: 1.0 kg/m²/lớp (~0.8mm/lớp).
- Nhà vệ sinh, ban công, sân phơi: ~2.0 – 3.0 kg/m²
- Khu vực chịu áp lực nước > 1m: ~3.0 kg/m²
Thi công 2-3 lớp để đạt hiệu quả chống thấm tối ưu.
Chuẩn bị bề mặt
Bề mặt phải sạch, không dầu mỡ, không bụi và không bị bong tróc. Sửa chữa các khuyết tật trước khi thi công.
Trộn
Trộn bằng máy tốc độ thấp (~300 vòng/phút). Cho thành phần A trước, sau đó từ từ thêm B. Trộn tối thiểu 3 phút.
Thi công
Thi công lớp 1 khi nền còn ẩm nhưng không đọng nước. Thi công lớp 2 sau 4–8 giờ.
Xử lý đóng rắn / Bảo dưỡng
Bảo dưỡng tránh nắng, gió lớn và sương giá trong 3–5 ngày.
Vệ sinh dụng cụ
Rửa sạch bằng nước ngay sau khi sử dụng. Vật liệu đã khô chỉ loại bỏ bằng cơ học.


